Giá xe Honda Civic 1.8 E
Phù hợp khi bạn muốn bảo vệ giá trị xe sau khi mua hoặc sang tên.
Mua nhanh bảo hiểm trách nhiệm dân sự để xe đủ điều kiện lưu thông.
Nhập năm sản xuất, số km và tình trạng để nhận khoảng giá tham khảo.
Xe cũ408 triệu - 651 triệu
Giá xe mới620 triệu
Honda Civic 1.8 E
Thông số kỹ thuật tổng hợp từ dữ liệu phiên bản hiện có.
Kiểu dángSedan
Động cơXăng
Hộp sốĐang cập nhật
Số chỗ5 chỗ
Phiên bản1 phiên bản
Năm dữ liệu2017 - 2026
Định giá xe Civic 1.8 E của bạn
SaladinNhập thông tin xe để nhận khoảng giá ước tính và phí bảo hiểm Saladin tham khảo.
Giá xe cũ theo năm
Tối đa 15 năm| Năm | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | So với đời mới hơn |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 589 triệu | 620 triệu | 651 triệu | — |
| 2025 | 583 triệu | 613 triệu | 644 triệu | 1% |
| 2024 | 557 triệu | 586 triệu | 616 triệu | 4% |
| 2023 | 533 triệu | 561 triệu | 589 triệu | 4% |
| 2022 | 509 triệu | 536 triệu | 563 triệu | 4% |
| 2021 | 487 triệu | 513 triệu | 538 triệu | 4% |
| 2020 | 466 triệu | 490 triệu | 515 triệu | 4% |
| 2019 | 446 triệu | 469 triệu | 492 triệu | 4% |
| 2018 | 426 triệu | 449 triệu | 471 triệu | 4% |
| 2017 | 408 triệu | 429 triệu | 451 triệu | 4% |
Video review từ YouTube
Civic 1.8 EĐang tải video review phù hợp...