Giá xe Hyundai i20 1.4 AT
Phù hợp khi bạn muốn bảo vệ giá trị xe sau khi mua hoặc sang tên.
Mua nhanh bảo hiểm trách nhiệm dân sự để xe đủ điều kiện lưu thông.
Nhập năm sản xuất, số km và tình trạng để nhận khoảng giá tham khảo.
Xe cũ190 triệu - 620 triệu
Giá xe mới591 triệu
Hyundai i20 1.4 AT
Thông số kỹ thuật tổng hợp từ dữ liệu phiên bản hiện có.
Kiểu dángHatchback
Động cơXăng
Hộp sốĐang cập nhật
Số chỗ5 chỗ
Phiên bản1 phiên bản
Năm dữ liệu2011 - 2026
Định giá xe i20 1.4 AT của bạn
SaladinNhập thông tin xe để nhận khoảng giá ước tính và phí bảo hiểm Saladin tham khảo.
Giá xe cũ theo năm
Tối đa 15 năm| Năm | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | So với đời mới hơn |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 561 triệu | 591 triệu | 620 triệu | — |
| 2025 | 550 triệu | 579 triệu | 608 triệu | 2% |
| 2024 | 509 triệu | 535 triệu | 562 triệu | 8% |
| 2023 | 470 triệu | 495 triệu | 520 triệu | 7% |
| 2022 | 435 triệu | 458 triệu | 481 triệu | 7% |
| 2021 | 403 triệu | 424 triệu | 445 triệu | 7% |
| 2020 | 373 triệu | 392 triệu | 412 triệu | 8% |
| 2019 | 345 triệu | 363 triệu | 381 triệu | 7% |
| 2018 | 320 triệu | 337 triệu | 353 triệu | 7% |
| 2017 | 296 triệu | 312 triệu | 328 triệu | 7% |
| 2016 | 275 triệu | 289 triệu | 304 triệu | 7% |
| 2015 | 255 triệu | 268 triệu | 282 triệu | 7% |
| 2014 | 237 triệu | 249 triệu | 262 triệu | 7% |
| 2013 | 220 triệu | 231 triệu | 243 triệu | 7% |
| 2012 | 204 triệu | 215 triệu | 226 triệu | 7% |
Video review từ YouTube
i20 1.4 ATĐang tải video review phù hợp...