Giá xe Hyundai i30 CW 1.6 AT
Phù hợp khi bạn muốn bảo vệ giá trị xe sau khi mua hoặc sang tên.
Mua nhanh bảo hiểm trách nhiệm dân sự để xe đủ điều kiện lưu thông.
Nhập năm sản xuất, số km và tình trạng để nhận khoảng giá tham khảo.
Xe cũ229 triệu - 874 triệu
Giá xe mới832 triệu
Hyundai i30 CW 1.6 AT
Thông số kỹ thuật tổng hợp từ dữ liệu phiên bản hiện có.
Kiểu dángHatchback
Động cơXăng
Hộp sốĐang cập nhật
Số chỗ5 chỗ
Phiên bản1 phiên bản
Năm dữ liệu2011 - 2026
Định giá xe i30 CW 1.6 AT của bạn
SaladinNhập thông tin xe để nhận khoảng giá ước tính và phí bảo hiểm Saladin tham khảo.
Giá xe cũ theo năm
Tối đa 15 năm| Năm | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | So với đời mới hơn |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 791 triệu | 832 triệu | 874 triệu | — |
| 2025 | 773 triệu | 814 triệu | 854 triệu | 2% |
| 2024 | 706 triệu | 743 triệu | 780 triệu | 9% |
| 2023 | 645 triệu | 679 triệu | 713 triệu | 9% |
| 2022 | 590 triệu | 621 triệu | 652 triệu | 9% |
| 2021 | 540 triệu | 568 triệu | 596 triệu | 9% |
| 2020 | 494 triệu | 520 triệu | 546 triệu | 8% |
| 2019 | 452 triệu | 476 triệu | 500 triệu | 8% |
| 2018 | 414 triệu | 436 triệu | 458 triệu | 8% |
| 2017 | 379 triệu | 399 triệu | 419 triệu | 8% |
| 2016 | 348 triệu | 366 triệu | 385 triệu | 8% |
| 2015 | 319 triệu | 336 triệu | 353 triệu | 8% |
| 2014 | 293 triệu | 309 triệu | 324 triệu | 8% |
| 2013 | 270 triệu | 284 triệu | 298 triệu | 8% |
| 2012 | 248 triệu | 261 triệu | 274 triệu | 8% |
Video review từ YouTube
i30 CW 1.6 ATĐang tải video review phù hợp...